Shandong Jiurunfa Chemical Technology Co., Ltd. manager@chemical-sales.com 86-153-18854848
Natri hydrophotphat là một lớp hợp chất photphat quan trọng, và các thành viên trong gia đình nó được phân biệt chủ yếu bởi lượng nước kết tinh. Dưới đây là so sánh các thành viên chính và đặc tính của chúng:
1. Natri Hydrophotphat Dodecahydrat (CAS 7558-79-4)
Đặc điểm: Bột tinh thể màu trắng, không có nước kết tinh, ổn định về mặt hóa học.
Điểm nóng chảy: 243-245°C
Độ hòa tan: hòa tan trong nước (độ hòa tan khoảng 56,5% ở 20℃), dung dịch nước có tính kiềm yếu (pH 8,8-9,2); không hòa tan trong etanol.
Tỷ trọng: 1,064 g/mL (20℃).
Ứng dụng: ①Công nghiệp: chất đệm axit cho xử lý nước lò hơi, chất chống cháy cho ngành in và nhuộm, chất làm tăng trọng lượng vải. ② Thực phẩm: làm chất điều chỉnh pH, chất tạo khối, dùng trong chế biến thịt để giữ ẩm. ③ Dược phẩm: dùng làm tá dược và chất đệm trong dược phẩm.
2. Natri photphat dodecahydrat (Na₂HPO₄-12H₂O)
Đặc điểm: Tinh thể màu trắng hoặc bột hạt, chứa 12 nước kết tinh, dễ bị phong hóa và mất nước kết tinh.
Độ ổn định: Dần dần mất nước kết tinh trong không khí, có thể mất nước hoàn toàn để tạo thành vật liệu khan ở nhiệt độ cao (100℃).
Độ hòa tan: hòa tan trong nước, tính kiềm của dung dịch yếu hơn so với vật liệu khan (pH≈9,0).
Ứng dụng: Thường dùng để chuẩn bị dung dịch đệm trong phòng thí nghiệm, chất bảo quản thực phẩm, v.v.
3. Khác
Natri hydrophotphat dihydrat (Na₂HPO₄-2H₂O):
Có xu hướng mất một phần nước kết tinh ở nhiệt độ phòng để tạo thành heptahydrat hoặc khan15.
Natri hydrophotphat heptahydrat (Na₂HPO₄-7H₂O):
Thường được sử dụng làm chất trung gian công nghiệp, nóng chảy và mất nước kết tinh khi đun nóng đến 35,1°C
Trong số đó, Natri Hydrophotphat Dodecahydrat (CAS 7558-79-4) chủ yếu được điều chế bằng phương pháp sấy phun, phương pháp trung hòa và phương pháp phân hủy phức tạp. Cần đeo khẩu trang chống bụi và kính bảo hộ để tránh hít phải bụi hoặc tiếp xúc với da. Ngoài ra, Natri Hydrophotphat Dodecahydrat cần được bảo quản trong môi trường mát mẻ và khô ráo, tránh tiếp xúc với các chất có tính axit (ví dụ: amoni nitrat) để ngăn ngừa sự hút ẩm hoặc phản ứng hóa học.
Các thành viên trong gia đình Natri Hydrophotphat Dodecahydrat có những đặc điểm riêng về độ ổn định, độ hòa tan và các tình huống ứng dụng do sự khác biệt về hàm lượng nước kết tinh. Trong số đó, Natri Hydrophotphat Dodecahydrat là lựa chọn cốt lõi cho các ứng dụng công nghiệp và dược phẩm do độ ổn định cao và tính linh hoạt.
tên đồng nghĩa natri hydrophotphat dihydrat
đánh giá rủi ro natri hydrophotphat
nguy cơ natri hydrophotphat
công thức natri hydrophotphat dodecahydrat
điểm sôi natri hydrophotphat
công thức natri hydrophotphat dihydrat
khối lượng phân tử natri hydrophotphat dodecahydrat
natri hydrophotphat dodecahydrat merck